Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
trật trưỡng


(chật chưỡng) instable; branlant.
Chiếc bàn trật trưỡng
une table instable.
capricieux; changeant.
Tính khí trật trưỡng
caractère changeant
trật trà trật trưỡng
(redoublement; sens plus fort)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.